1900 5454 40 - Giờ hành chính
1900 6365 40 - Từ 07:30 - 20:00
028 73030 588 - 028 3925 1055
Hotline: 0916 605 353 - 24/7
Email: datphong@chudu24.com
1900 5454 40 - Giờ hành chính
1900 6365 40 - Từ 07:30 - 20:00
028 73030 588 - 028 3925 1055
Hotline: 0916 605 353 - 24/7
Email: datphong@chudu24.com
Khách sạn Harmon House Brussels cung cấp nhiều loại phòng đa dạng, từ các phòng tiêu chuẩn cho đến phòng suite sang trọng:
Standard Room: Diện tích khoảng 20m², phòng có giường đôi hoặc 2 giường đơn. Các tiện nghi cơ bản bao gồm TV màn hình phẳng, minibar, bàn làm việc và Wi-Fi miễn phí. Tầm nhìn ra thành phố hoặc khu vực xung quanh khách sạn.
Superior Room: Diện tích khoảng 25m², phòng rộng rãi hơn với giường đôi lớn hoặc 2 giường đơn. Tiện nghi cao cấp với khu vực làm việc riêng biệt, phòng tắm hiện đại và các tiện nghi giải trí như TV, minibar. Tầm nhìn ra khu vực xung quanh khách sạn.
Executive Room: Diện tích khoảng 30m², phòng có không gian thoải mái, với giường đôi lớn hoặc 2 giường đơn. Các tiện nghi cao cấp và khu vực làm việc rộng rãi, kết hợp với tầm nhìn đẹp ra thành phố.
Junior Suite: Diện tích khoảng 40m², phòng suite có khu vực tiếp khách riêng biệt và phòng ngủ riêng biệt. Các tiện nghi cao cấp, bao gồm TV màn hình phẳng, minibar và Wi-Fi miễn phí. Tầm nhìn từ phòng ra thành phố.
Presidential Suite: Diện tích khoảng 55m², phòng suite sang trọng với không gian rộng rãi, phòng ngủ riêng biệt và khu vực tiếp khách. Tầm nhìn tuyệt đẹp ra thành phố, cùng với các tiện nghi sang trọng.
Khách sạn Harmon House Brussels có vị trí thuận lợi, dễ dàng tiếp cận các phương tiện giao thông công cộng và các điểm tham quan chính của thành phố.
Phương tiện đi lại:
Các địa điểm tham quan gần khách sạn:
Lưu ý: Các tiện nghi - dịch vụ (*) có thể được tính phí tại khách sạn
Phí hủy/đổi của một đặt dịch vụ = mức phí hủy/đổi của khách sạn + mức phí xử lý giao dịch của Chudu24.
Mức phí hủy/đổi của khách sạn: là mức phí được tính dựa vào điều kiện hủy phòng.
Mức phí xử lý giao dịch của Chudu24 như sau:
| Loại vé | Loại giá | Số người | Số vé | Giá. VNĐ/vé (giá 1 vé) |
Đặt vé |
|---|